| Mã hiệu: ACE – 32 |
| Mô hình được sản xuất theo : |
| – ISO 2015:9001 – Hệ thống quản lý chất lượng |
| – ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường |
| – ISO 45001:2018 – Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
| – Tiêu chuẩn công suất, dòng rò cao áp phù hợp với TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010. |
| Mô hình bao gồm: |
| A. Cabin lắp đặt điện |
| – Kích thước: 1438 x 1080 x 2044mm (DxRxC) |
| – Đặc tính kỹ thuật: |
| + Khung cabin: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit |
| + Tấm panel: Thép sơn mạ kẽm, các lỗ đột 9×9 mm phù hợp với việc gá lắp hạt nở nhựa 9×8,7 mm |
| B. Hộp nguồn cabin: |
| + Kích thước: 682 x 186 x 158mm (DxRxC) |
| + Chất liệu vỏ: Thép tấm gấp định hình, sơn tĩnh điện |
| + Mặt panel: Compact cách điện 4mm, khắc laser |
| + 01 Aptomat 3 pha 4 cực, dòng định mức 25A, bảo vệ ngắn mạch, quá tải |
| + 03 Đèn báo nguồn phi 22mm (màu đỏ, vàng, xanh) 220VAC/DC. |
| + 01 Nút ấn dừng khẩn phi 22mm, màu đỏ, 1 tiếp điểm NC. |
| + 01 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha, dòng điện định mức 16A |
| + Contactor: Điện áp cuộn hút 230VAC, 50/60Hz; dòng định mức 22A; Tiếp điểm phụ 1NO-1NC |
| + 01 Ổ cắm 3 pha: Số cực 3P+N+PE; Điện áp 220 – 380VAC, 240 – 415VAC; dòng định mức 16A |
| + 01 Phích cắm 3 pha: Số cực 3P+N+PE; Điện áp 220 – 380VAC, 240 – 415VAC; dòng định mức 16A |
| Nhận nguồn 3 pha từ dây nguồn 3 pha |
| C. Thiết bị giám sát hệ thống điện thông minh |
| Phần mềm: |
| – Được viết trên nền tảng Flutter |
| Phương tiện kết nối: |
| – App máy tính(Windows, Linux), qua Website, Qua app điện thoại(Android) |
| Tính năng phần mềm: |
| – Kết nối phần cứng. |
| – Hiển thị các thông số của phần cứng. |
| – Cài đặt điện áp bảo vệ khi quá dòng quá áp hoặc quá công xuất bằng phần mềm. |
| – Hẹn giờ bật tắt thiết bị. |
| – Cài đặt số điện thoại của người nhận thông tin. |
| – Giám sát trạng thái hộp cấp nguồn |
| – Giám sát điện áp, dòng điện, công suất hộp cấp nguồn |
| – Nhận và phát tín hiệu bằng GPS thông qua App điện thoại hoặc ứng dụng trên máy tính |
| – App giám sát hộp cabin |
| Phần cứng |
| Bao gồm: |
| – Đồng hồ đo điện đa năng: |
| Thông số kỹ thuật: |
| + Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr và đo kWh, KVAh, KVArh |
| + Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LCD |
| + Hàng thứ 4: 8 số (dành cho điện năng) |
| + Cài đặt hệ số CT: 1A / 5A – 10.000A |
| + Mạng kết nối: 3 pha – 4 dây, 3 pha – 3 dây, 2 pha – 3dây & 1 pha – 2 dây |
| + Ngõ ra: xung áp 24VDC / dòng 100mA |
| + Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng) |
| + Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V – 10 KV |
| + Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 – 500V AC (L-L) |
| + Có password bảo vệ |
| + Nguồn cấp: 85 – 270V AC |
| + Truyền thông MODBUS |
| – Bộ xử lý trung tâm |
| + Thiết kế trên vi xử lý CORTEX-M3 với tần số hoạt động tối đa là 72MHZ. |
| + Độ ổn định cao thiết kế chống nhiễu. |
| + Có thể kết nối GPS(nếu cần) |
| + Kết nối giao tiếp các thiết bị qua chuẩn truyền thông modbus. |
| + Giao tiếp thiết bị qua tin nhắn. |
| + Giao tiếp thiết bị qua app trên điện thoại. |
| + Tự động ngắt thiết bị khi quá Dòng hoặc quá áp với thông số được cài đặt mặc định hoặc cài đặt qua app điện thoại. |
| D. Vật tư lắp đặt cabin |
| 10 cây ống ghen điện phi 16 |
| 10 cây ống ghen điện phi 20 |
| 50 Măng sông D16 |
| 50 Măng sông D20 |
| 20 Khớp + đầu ren D16 |
| 25 Khớp + đầu ren D20 |
| 50 Kẹp ống D16 |
| 50 Kẹp ống D20 |
| 5 Cút chữ T D16 |
| 5 Cút chữ T D20 |
| 10 Cút chữ L D16 |
| 10 Cút chữ L D20 |
| 5 Hộp chia 2 ngả D16 |
| 5 Hộp chia 2 ngả D20 |
| 5 Hộp chia 3 ngả D16 |
| 5 Hợp chia 3 ngả D20 |
| 5 Hộp chia 4 ngả D16 |
| 3 Hộp chi 4 ngả D20 |
| 1 Lò xo uốn ống D16 |
| 1 Lò xo uốn ống D20 |
| 1 Kìm cắp ống PVC |
| 15 Đế nổi |
| 5 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 16A |
| 6 Mặt công tắc 1 lỗ |
| 2 Mặt công tắc 2 lỗ |
| 2 Mặt công tắc 3 lỗ |
| 8 Hạt công tắc 1 chiều |
| 2 Hạt công tắc 2 chiều |
| 1 Đèn huỳnh quang 18W-T8 (0.6m) |
| 1 Đèn ốp trần led 7W |
| 2 Đui chếch |
| 2 Bóng đèn led 9W đui xoáy |
| 100 mét Dây điện 1×2.5mm màu đỏ |
| 100 mét Dây điện 1×2.5mm màu đen |
| 100 mét Dây điện 1×2.5mm tiếp địa (màu vàng xanh) |
| 100 mét Dây điện 1×1.5mm màu đỏ |
| 100 mét Dây điện 1×1.5mm màu đen |
| 100 mét Dây điện 1×1.5mm tiếp địa (màu vàng xanh) |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ca bin lắp đặt điện” Hủy
Sản phẩm tương tự
57,720,000₫
17,880,000₫
155,480,000₫
18,500,000₫
6,708,000₫


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.